Chuyển đổi nghìn feet gỗ sang dây (80 feet khối)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nghìn feet gỗ [thousand board feet] sang đơn vị dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)]
nghìn feet gỗ
Định nghĩa: nghìn feet gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 nghìn feet gỗ bằng 2.3597372158 mét khối.
dây (80 feet khối)
Định nghĩa: dây (80 feet khối) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 dây (80 feet khối) bằng 2.2653477275 mét khối.
Bảng chuyển đổi nghìn feet gỗ sang dây (80 feet khối)
| nghìn feet gỗ [thousand board feet] | dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)] |
|---|---|
| 0.01 nghìn feet gỗ | 0.0104 dây (80 feet khối) |
| 0.10 nghìn feet gỗ | 0.1042 dây (80 feet khối) |
| 1 nghìn feet gỗ | 1.04 dây (80 feet khối) |
| 2 nghìn feet gỗ | 2.08 dây (80 feet khối) |
| 3 nghìn feet gỗ | 3.12 dây (80 feet khối) |
| 5 nghìn feet gỗ | 5.21 dây (80 feet khối) |
| 10 nghìn feet gỗ | 10.42 dây (80 feet khối) |
| 20 nghìn feet gỗ | 20.83 dây (80 feet khối) |
| 50 nghìn feet gỗ | 52.08 dây (80 feet khối) |
| 100 nghìn feet gỗ | 104.17 dây (80 feet khối) |
| 1000 nghìn feet gỗ | 1042 dây (80 feet khối) |
Cách chuyển đổi nghìn feet gỗ sang dây (80 feet khối)
1 nghìn feet gỗ = 1.04 dây (80 feet khối)
1 dây (80 feet khối) = 0.960000 nghìn feet gỗ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nghìn feet gỗ sang dây (80 feet khối):
15 nghìn feet gỗ = 15 × 1.04 dây (80 feet khối) = 15.62 dây (80 feet khối)