Chuyển đổi dây (80 feet khối) sang mét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)] sang đơn vị mét khối [m^3]
dây (80 feet khối)
Định nghĩa: dây (80 feet khối) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ. Khi chuyển đổi, 1 dây (80 feet khối) bằng 2.2653477275 mét khối.
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Gỗ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi dây (80 feet khối) sang mét khối
| dây (80 feet khối) [cord (80 cubic ft)] | mét khối [m^3] |
|---|---|
| 0.01 dây (80 feet khối) | 0.0227 mét khối |
| 0.10 dây (80 feet khối) | 0.2265 mét khối |
| 1 dây (80 feet khối) | 2.27 mét khối |
| 2 dây (80 feet khối) | 4.53 mét khối |
| 3 dây (80 feet khối) | 6.80 mét khối |
| 5 dây (80 feet khối) | 11.33 mét khối |
| 10 dây (80 feet khối) | 22.65 mét khối |
| 20 dây (80 feet khối) | 45.31 mét khối |
| 50 dây (80 feet khối) | 113.27 mét khối |
| 100 dây (80 feet khối) | 226.53 mét khối |
| 1000 dây (80 feet khối) | 2265 mét khối |
Cách chuyển đổi dây (80 feet khối) sang mét khối
1 dây (80 feet khối) = 2.27 mét khối
1 mét khối = 0.441433 dây (80 feet khối)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây (80 feet khối) sang mét khối:
15 dây (80 feet khối) = 15 × 2.27 mét khối = 33.98 mét khối