Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang seah (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
seah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: seah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 seah (Kinh Thánh) bằng 7.3333329764 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang seah (Kinh Thánh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | seah (Kinh Thánh) [seah (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.3000 seah (Kinh Thánh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 3.00 seah (Kinh Thánh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 30.00 seah (Kinh Thánh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 60.00 seah (Kinh Thánh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 90.00 seah (Kinh Thánh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 150.00 seah (Kinh Thánh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 300.00 seah (Kinh Thánh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 600.00 seah (Kinh Thánh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 1500 seah (Kinh Thánh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 3000 seah (Kinh Thánh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 30000 seah (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang seah (Kinh Thánh)
1 homer (Kinh Thánh) = 30.00 seah (Kinh Thánh)
1 seah (Kinh Thánh) = 0.033333 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang seah (Kinh Thánh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 30.00 seah (Kinh Thánh) = 450.00 seah (Kinh Thánh)