Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | peck (Anh) [pk (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.2420 peck (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 2.42 peck (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 24.20 peck (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 48.39 peck (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 72.59 peck (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 120.98 peck (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 241.97 peck (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 483.93 peck (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 1210 peck (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 2420 peck (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 24197 peck (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 24.20 peck (Anh)
1 peck (Anh) = 0.041328 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang peck (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 24.20 peck (Anh) = 362.95 peck (Anh)