Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0605 bushel (Anh) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.6049 bushel (Anh) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 6.05 bushel (Anh) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 12.10 bushel (Anh) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 18.15 bushel (Anh) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 30.25 bushel (Anh) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 60.49 bushel (Anh) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 120.98 bushel (Anh) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 302.46 bushel (Anh) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 604.92 bushel (Anh) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 6049 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)
1 homer (Kinh Thánh) = 6.05 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 0.165312 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang bushel (Anh):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 6.05 bushel (Anh) = 90.74 bushel (Anh)