Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | bushel (Mỹ) [bu (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0624 bushel (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.6243 bushel (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 6.24 bushel (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 12.49 bushel (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 18.73 bushel (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 31.22 bushel (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 62.43 bushel (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 124.86 bushel (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 312.15 bushel (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 624.31 bushel (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 6243 bushel (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 6.24 bushel (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 0.160178 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 6.24 bushel (Mỹ) = 93.65 bushel (Mỹ)