Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.2497 peck (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 2.50 peck (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 24.97 peck (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 49.94 peck (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 74.92 peck (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 124.86 peck (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 249.72 peck (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 499.45 peck (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 1249 peck (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 2497 peck (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 24972 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 24.97 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.040044 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 24.97 peck (Mỹ) = 374.58 peck (Mỹ)