Chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] sang đơn vị thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)]
homer (Kinh Thánh)
Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
Bảng chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
| homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)] | thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 homer (Kinh Thánh) | 0.0190 thùng khô (Mỹ) |
| 0.10 homer (Kinh Thánh) | 0.1903 thùng khô (Mỹ) |
| 1 homer (Kinh Thánh) | 1.90 thùng khô (Mỹ) |
| 2 homer (Kinh Thánh) | 3.81 thùng khô (Mỹ) |
| 3 homer (Kinh Thánh) | 5.71 thùng khô (Mỹ) |
| 5 homer (Kinh Thánh) | 9.51 thùng khô (Mỹ) |
| 10 homer (Kinh Thánh) | 19.03 thùng khô (Mỹ) |
| 20 homer (Kinh Thánh) | 38.05 thùng khô (Mỹ) |
| 50 homer (Kinh Thánh) | 95.13 thùng khô (Mỹ) |
| 100 homer (Kinh Thánh) | 190.27 thùng khô (Mỹ) |
| 1000 homer (Kinh Thánh) | 1903 thùng khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi homer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
1 homer (Kinh Thánh) = 1.90 thùng khô (Mỹ)
1 thùng khô (Mỹ) = 0.525578 homer (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 homer (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ):
15 homer (Kinh Thánh) = 15 × 1.90 thùng khô (Mỹ) = 28.54 thùng khô (Mỹ)