Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị quart khô (Mỹ) [qt dry (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
quart khô (Mỹ)
Định nghĩa: quart khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 quart khô (Mỹ) bằng 1.1012209428 lít.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | quart khô (Mỹ) [qt dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.0111 quart khô (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.1110 quart khô (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 1.11 quart khô (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 2.22 quart khô (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 3.33 quart khô (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 5.55 quart khô (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 11.10 quart khô (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 22.20 quart khô (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 55.49 quart khô (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 110.99 quart khô (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 1110 quart khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.11 quart khô (Mỹ)
1 quart khô (Mỹ) = 0.900999 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang quart khô (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 1.11 quart khô (Mỹ) = 16.65 quart khô (Mỹ)