Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | peck (Anh) [pk (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.001344 peck (Anh) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.0134 peck (Anh) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.1344 peck (Anh) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.2689 peck (Anh) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.4033 peck (Anh) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.6721 peck (Anh) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 1.34 peck (Anh) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 2.69 peck (Anh) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 6.72 peck (Anh) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 13.44 peck (Anh) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 134.43 peck (Anh) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.134426 peck (Anh)
1 peck (Anh) = 7.44 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang peck (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.134426 peck (Anh) = 2.02 peck (Anh)