Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.001387 peck (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.0139 peck (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.1387 peck (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.2775 peck (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.4162 peck (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.6937 peck (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 1.39 peck (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 2.77 peck (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 6.94 peck (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 13.87 peck (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 138.73 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.138735 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 7.21 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang peck (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.138735 peck (Mỹ) = 2.08 peck (Mỹ)