Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
bushel (Anh) [bu (UK)]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.

bushel (Anh)

Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] bushel (Anh) [bu (UK)]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.000336 bushel (Anh)
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.003361 bushel (Anh)
1 cab (Kinh Thánh) 0.0336 bushel (Anh)
2 cab (Kinh Thánh) 0.0672 bushel (Anh)
3 cab (Kinh Thánh) 0.1008 bushel (Anh)
5 cab (Kinh Thánh) 0.1680 bushel (Anh)
10 cab (Kinh Thánh) 0.3361 bushel (Anh)
20 cab (Kinh Thánh) 0.6721 bushel (Anh)
50 cab (Kinh Thánh) 1.68 bushel (Anh)
100 cab (Kinh Thánh) 3.36 bushel (Anh)
1000 cab (Kinh Thánh) 33.61 bushel (Anh)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Anh)

1 cab (Kinh Thánh) = 0.033606 bushel (Anh)

1 bushel (Anh) = 29.76 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang bushel (Anh):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.033606 bushel (Anh) = 0.504096 bushel (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.