Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị bushel (Mỹ) [bu (US)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
bushel (Mỹ) [bu (US)]

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.

bushel (Mỹ)

Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.

Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] bushel (Mỹ) [bu (US)]
0.01 cab (Kinh Thánh) 0.000347 bushel (Mỹ)
0.10 cab (Kinh Thánh) 0.003468 bushel (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) 0.0347 bushel (Mỹ)
2 cab (Kinh Thánh) 0.0694 bushel (Mỹ)
3 cab (Kinh Thánh) 0.1041 bushel (Mỹ)
5 cab (Kinh Thánh) 0.1734 bushel (Mỹ)
10 cab (Kinh Thánh) 0.3468 bushel (Mỹ)
20 cab (Kinh Thánh) 0.6937 bushel (Mỹ)
50 cab (Kinh Thánh) 1.73 bushel (Mỹ)
100 cab (Kinh Thánh) 3.47 bushel (Mỹ)
1000 cab (Kinh Thánh) 34.68 bushel (Mỹ)

Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ)

1 cab (Kinh Thánh) = 0.034684 bushel (Mỹ)

1 bushel (Mỹ) = 28.83 cab (Kinh Thánh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang bushel (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.034684 bushel (Mỹ) = 0.520256 bushel (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.