Chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] sang đơn vị thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)]
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
thùng khô (Mỹ)
Định nghĩa: thùng khô (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 thùng khô (Mỹ) bằng 115.6271236039 lít.
Bảng chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
| cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] | thùng khô (Mỹ) [bbl dry (US)] |
|---|---|
| 0.01 cab (Kinh Thánh) | 0.000106 thùng khô (Mỹ) |
| 0.10 cab (Kinh Thánh) | 0.001057 thùng khô (Mỹ) |
| 1 cab (Kinh Thánh) | 0.0106 thùng khô (Mỹ) |
| 2 cab (Kinh Thánh) | 0.0211 thùng khô (Mỹ) |
| 3 cab (Kinh Thánh) | 0.0317 thùng khô (Mỹ) |
| 5 cab (Kinh Thánh) | 0.0529 thùng khô (Mỹ) |
| 10 cab (Kinh Thánh) | 0.1057 thùng khô (Mỹ) |
| 20 cab (Kinh Thánh) | 0.2114 thùng khô (Mỹ) |
| 50 cab (Kinh Thánh) | 0.5285 thùng khô (Mỹ) |
| 100 cab (Kinh Thánh) | 1.06 thùng khô (Mỹ) |
| 1000 cab (Kinh Thánh) | 10.57 thùng khô (Mỹ) |
Cách chuyển đổi cab (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.010570 thùng khô (Mỹ)
1 thùng khô (Mỹ) = 94.60 cab (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cab (Kinh Thánh) sang thùng khô (Mỹ):
15 cab (Kinh Thánh) = 15 × 0.010570 thùng khô (Mỹ) = 0.158556 thùng khô (Mỹ)