Chuyển đổi vòng quay/giây sang vòng quay/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/giây [r/s] sang đơn vị vòng quay/ngày [r/d]
vòng quay/giây
Định nghĩa: vòng quay/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giây bằng 6.2831853072 radian/giây.
vòng quay/ngày
Định nghĩa: vòng quay/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/ngày bằng 7.27221e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi vòng quay/giây sang vòng quay/ngày
| vòng quay/giây [r/s] | vòng quay/ngày [r/d] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/giây | 864.00 vòng quay/ngày |
| 0.10 vòng quay/giây | 8640 vòng quay/ngày |
| 1 vòng quay/giây | 86400 vòng quay/ngày |
| 2 vòng quay/giây | 172800 vòng quay/ngày |
| 3 vòng quay/giây | 259200 vòng quay/ngày |
| 5 vòng quay/giây | 432000 vòng quay/ngày |
| 10 vòng quay/giây | 863999 vòng quay/ngày |
| 20 vòng quay/giây | 1727999 vòng quay/ngày |
| 50 vòng quay/giây | 4319997 vòng quay/ngày |
| 100 vòng quay/giây | 8639994 vòng quay/ngày |
| 1000 vòng quay/giây | 86399943 vòng quay/ngày |
Cách chuyển đổi vòng quay/giây sang vòng quay/ngày
1 vòng quay/giây = 86400 vòng quay/ngày
1 vòng quay/ngày = 0.000012 vòng quay/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/giây sang vòng quay/ngày:
15 vòng quay/giây = 15 × 86400 vòng quay/ngày = 1295999 vòng quay/ngày