Chuyển đổi vòng quay/giây sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vòng quay/giây [r/s] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
vòng quay/giây
Định nghĩa: vòng quay/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 vòng quay/giây bằng 6.2831853072 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi vòng quay/giây sang radian/giây
| vòng quay/giây [r/s] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 vòng quay/giây | 0.0628 radian/giây |
| 0.10 vòng quay/giây | 0.6283 radian/giây |
| 1 vòng quay/giây | 6.28 radian/giây |
| 2 vòng quay/giây | 12.57 radian/giây |
| 3 vòng quay/giây | 18.85 radian/giây |
| 5 vòng quay/giây | 31.42 radian/giây |
| 10 vòng quay/giây | 62.83 radian/giây |
| 20 vòng quay/giây | 125.66 radian/giây |
| 50 vòng quay/giây | 314.16 radian/giây |
| 100 vòng quay/giây | 628.32 radian/giây |
| 1000 vòng quay/giây | 6283 radian/giây |
Cách chuyển đổi vòng quay/giây sang radian/giây
1 vòng quay/giây = 6.28 radian/giây
1 radian/giây = 0.159155 vòng quay/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vòng quay/giây sang radian/giây:
15 vòng quay/giây = 15 × 6.28 radian/giây = 94.25 radian/giây