Chuyển đổi độ/ngày sang radian/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/ngày [°/d] sang đơn vị radian/giây [rad/s]
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
radian/giây
Định nghĩa: radian/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi độ/ngày sang radian/giây
| độ/ngày [°/d] | radian/giây [rad/s] |
|---|---|
| 0.01 độ/ngày | 0.000000 radian/giây |
| 0.10 độ/ngày | 0.000000 radian/giây |
| 1 độ/ngày | 0.000000 radian/giây |
| 2 độ/ngày | 0.000000 radian/giây |
| 3 độ/ngày | 0.000001 radian/giây |
| 5 độ/ngày | 0.000001 radian/giây |
| 10 độ/ngày | 0.000002 radian/giây |
| 20 độ/ngày | 0.000004 radian/giây |
| 50 độ/ngày | 0.000010 radian/giây |
| 100 độ/ngày | 0.000020 radian/giây |
| 1000 độ/ngày | 0.000202 radian/giây |
Cách chuyển đổi độ/ngày sang radian/giây
1 độ/ngày = 0.000000 radian/giây
1 radian/giây = 4950355 độ/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/ngày sang radian/giây:
15 độ/ngày = 15 × 0.000000 radian/giây = 0.000003 radian/giây