Chuyển đổi độ/ngày sang độ/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/ngày [°/d] sang đơn vị độ/giây [°/s]
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
độ/giây
Định nghĩa: độ/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giây bằng 0.0174532925 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/ngày sang độ/giây
| độ/ngày [°/d] | độ/giây [°/s] |
|---|---|
| 0.01 độ/ngày | 0.000000 độ/giây |
| 0.10 độ/ngày | 0.000001 độ/giây |
| 1 độ/ngày | 0.000012 độ/giây |
| 2 độ/ngày | 0.000023 độ/giây |
| 3 độ/ngày | 0.000035 độ/giây |
| 5 độ/ngày | 0.000058 độ/giây |
| 10 độ/ngày | 0.000116 độ/giây |
| 20 độ/ngày | 0.000231 độ/giây |
| 50 độ/ngày | 0.000579 độ/giây |
| 100 độ/ngày | 0.001157 độ/giây |
| 1000 độ/ngày | 0.0116 độ/giây |
Cách chuyển đổi độ/ngày sang độ/giây
1 độ/ngày = 0.000012 độ/giây
1 độ/giây = 86400 độ/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/ngày sang độ/giây:
15 độ/ngày = 15 × 0.000012 độ/giây = 0.000174 độ/giây