Chuyển đổi độ/ngày sang độ/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/ngày [°/d] sang đơn vị độ/giờ [°/h]
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
độ/giờ
Định nghĩa: độ/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/giờ bằng 4.8481368110954e-6 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/ngày sang độ/giờ
| độ/ngày [°/d] | độ/giờ [°/h] |
|---|---|
| 0.01 độ/ngày | 0.000417 độ/giờ |
| 0.10 độ/ngày | 0.004167 độ/giờ |
| 1 độ/ngày | 0.0417 độ/giờ |
| 2 độ/ngày | 0.0833 độ/giờ |
| 3 độ/ngày | 0.1250 độ/giờ |
| 5 độ/ngày | 0.2083 độ/giờ |
| 10 độ/ngày | 0.4167 độ/giờ |
| 20 độ/ngày | 0.8333 độ/giờ |
| 50 độ/ngày | 2.08 độ/giờ |
| 100 độ/ngày | 4.17 độ/giờ |
| 1000 độ/ngày | 41.67 độ/giờ |
Cách chuyển đổi độ/ngày sang độ/giờ
1 độ/ngày = 0.041667 độ/giờ
1 độ/giờ = 24.00 độ/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/ngày sang độ/giờ:
15 độ/ngày = 15 × 0.041667 độ/giờ = 0.625000 độ/giờ