Chuyển đổi độ/ngày sang radian/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/ngày [°/d] sang đơn vị radian/giờ [rad/h]
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
radian/giờ
Định nghĩa: radian/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/giờ bằng 0.0002777778 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/ngày sang radian/giờ
| độ/ngày [°/d] | radian/giờ [rad/h] |
|---|---|
| 0.01 độ/ngày | 0.000007 radian/giờ |
| 0.10 độ/ngày | 0.000073 radian/giờ |
| 1 độ/ngày | 0.000727 radian/giờ |
| 2 độ/ngày | 0.001454 radian/giờ |
| 3 độ/ngày | 0.002182 radian/giờ |
| 5 độ/ngày | 0.003636 radian/giờ |
| 10 độ/ngày | 0.007272 radian/giờ |
| 20 độ/ngày | 0.0145 radian/giờ |
| 50 độ/ngày | 0.0364 radian/giờ |
| 100 độ/ngày | 0.0727 radian/giờ |
| 1000 độ/ngày | 0.7272 radian/giờ |
Cách chuyển đổi độ/ngày sang radian/giờ
1 độ/ngày = 0.000727 radian/giờ
1 radian/giờ = 1375 độ/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/ngày sang radian/giờ:
15 độ/ngày = 15 × 0.000727 radian/giờ = 0.010908 radian/giờ