Chuyển đổi độ/ngày sang radian/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi độ/ngày [°/d] sang đơn vị radian/ngày [rad/d]
độ/ngày
Định nghĩa: độ/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 độ/ngày bằng 2.0200570046231e-7 radian/giây.
radian/ngày
Định nghĩa: radian/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Vận tốc - Góc. Khi chuyển đổi, 1 radian/ngày bằng 1.15741e-5 radian/giây.
Bảng chuyển đổi độ/ngày sang radian/ngày
| độ/ngày [°/d] | radian/ngày [rad/d] |
|---|---|
| 0.01 độ/ngày | 0.000175 radian/ngày |
| 0.10 độ/ngày | 0.001745 radian/ngày |
| 1 độ/ngày | 0.0175 radian/ngày |
| 2 độ/ngày | 0.0349 radian/ngày |
| 3 độ/ngày | 0.0524 radian/ngày |
| 5 độ/ngày | 0.0873 radian/ngày |
| 10 độ/ngày | 0.1745 radian/ngày |
| 20 độ/ngày | 0.3491 radian/ngày |
| 50 độ/ngày | 0.8727 radian/ngày |
| 100 độ/ngày | 1.75 radian/ngày |
| 1000 độ/ngày | 17.45 radian/ngày |
Cách chuyển đổi độ/ngày sang radian/ngày
1 độ/ngày = 0.017453 radian/ngày
1 radian/ngày = 57.30 độ/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 độ/ngày sang radian/ngày:
15 độ/ngày = 15 × 0.017453 radian/ngày = 0.261799 radian/ngày