Chuyển đổi pica (máy in) sang milimét
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi pica (máy in) sang milimét
| pica (máy in) [pica (printer's)] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 pica (máy in) | 0.0422 milimét |
| 0.10 pica (máy in) | 0.4218 milimét |
| 1 pica (máy in) | 4.22 milimét |
| 2 pica (máy in) | 8.44 milimét |
| 3 pica (máy in) | 12.65 milimét |
| 5 pica (máy in) | 21.09 milimét |
| 10 pica (máy in) | 42.18 milimét |
| 20 pica (máy in) | 84.35 milimét |
| 50 pica (máy in) | 210.88 milimét |
| 100 pica (máy in) | 421.75 milimét |
| 1000 pica (máy in) | 4218 milimét |
Cách chuyển đổi pica (máy in) sang milimét
1 pica (máy in) = 4.22 milimét
1 milimét = 0.237106 pica (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica (máy in) sang milimét:
15 pica (máy in) = 15 × 4.22 milimét = 63.26 milimét