Chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (X)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica (máy in) [pica (printer's)] sang đơn vị ký tự (X) [character (X)]
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
ký tự (X)
Định nghĩa: ký tự (X) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (X) bằng 120 twip.
Bảng chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (X)
| pica (máy in) [pica (printer's)] | ký tự (X) [character (X)] |
|---|---|
| 0.01 pica (máy in) | 0.0199 ký tự (X) |
| 0.10 pica (máy in) | 0.1993 ký tự (X) |
| 1 pica (máy in) | 1.99 ký tự (X) |
| 2 pica (máy in) | 3.99 ký tự (X) |
| 3 pica (máy in) | 5.98 ký tự (X) |
| 5 pica (máy in) | 9.96 ký tự (X) |
| 10 pica (máy in) | 19.93 ký tự (X) |
| 20 pica (máy in) | 39.85 ký tự (X) |
| 50 pica (máy in) | 99.63 ký tự (X) |
| 100 pica (máy in) | 199.25 ký tự (X) |
| 1000 pica (máy in) | 1993 ký tự (X) |
Cách chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (X)
1 pica (máy in) = 1.99 ký tự (X)
1 ký tự (X) = 0.501875 pica (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica (máy in) sang ký tự (X):
15 pica (máy in) = 15 × 1.99 ký tự (X) = 29.89 ký tự (X)