Chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (Y)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica (máy in) [pica (printer's)] sang đơn vị ký tự (Y) [character (Y)]
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
ký tự (Y)
Định nghĩa: ký tự (Y) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 ký tự (Y) bằng 240 twip.
Bảng chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (Y)
| pica (máy in) [pica (printer's)] | ký tự (Y) [character (Y)] |
|---|---|
| 0.01 pica (máy in) | 0.009963 ký tự (Y) |
| 0.10 pica (máy in) | 0.0996 ký tự (Y) |
| 1 pica (máy in) | 0.9963 ký tự (Y) |
| 2 pica (máy in) | 1.99 ký tự (Y) |
| 3 pica (máy in) | 2.99 ký tự (Y) |
| 5 pica (máy in) | 4.98 ký tự (Y) |
| 10 pica (máy in) | 9.96 ký tự (Y) |
| 20 pica (máy in) | 19.93 ký tự (Y) |
| 50 pica (máy in) | 49.81 ký tự (Y) |
| 100 pica (máy in) | 99.63 ký tự (Y) |
| 1000 pica (máy in) | 996.26 ký tự (Y) |
Cách chuyển đổi pica (máy in) sang ký tự (Y)
1 pica (máy in) = 0.996264 ký tự (Y)
1 ký tự (Y) = 1.00 pica (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica (máy in) sang ký tự (Y):
15 pica (máy in) = 15 × 0.996264 ký tự (Y) = 14.94 ký tự (Y)