Chuyển đổi pica (máy in) sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pica (máy in) [pica (printer's)] sang đơn vị mét [m]
pica (máy in)
Định nghĩa: pica (máy in) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 pica (máy in) bằng 239.10336 twip.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 56692.913385826 twip.
Bảng chuyển đổi pica (máy in) sang mét
| pica (máy in) [pica (printer's)] | mét [m] |
|---|---|
| 0.01 pica (máy in) | 0.000042 mét |
| 0.10 pica (máy in) | 0.000422 mét |
| 1 pica (máy in) | 0.004218 mét |
| 2 pica (máy in) | 0.008435 mét |
| 3 pica (máy in) | 0.0127 mét |
| 5 pica (máy in) | 0.0211 mét |
| 10 pica (máy in) | 0.0422 mét |
| 20 pica (máy in) | 0.0844 mét |
| 50 pica (máy in) | 0.2109 mét |
| 100 pica (máy in) | 0.4218 mét |
| 1000 pica (máy in) | 4.22 mét |
Cách chuyển đổi pica (máy in) sang mét
1 pica (máy in) = 0.004218 mét
1 mét = 237.11 pica (máy in)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pica (máy in) sang mét:
15 pica (máy in) = 15 × 0.004218 mét = 0.063263 mét