Chuyển đổi watt/mét/K sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét/K [W/(m*K)] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C]
watt/mét/K
Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/mét/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C bằng 1.163 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi watt/mét/K sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
| watt/mét/K [W/(m*K)] | kilocalo (IT)/giờ/mét/°C [(IT)/hour/meter/°C] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét/K | 0.008598 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 0.10 watt/mét/K | 0.0860 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 1 watt/mét/K | 0.8598 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 2 watt/mét/K | 1.72 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 3 watt/mét/K | 2.58 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 5 watt/mét/K | 4.30 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 10 watt/mét/K | 8.60 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 20 watt/mét/K | 17.20 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 50 watt/mét/K | 42.99 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 100 watt/mét/K | 85.98 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
| 1000 watt/mét/K | 859.85 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C |
Cách chuyển đổi watt/mét/K sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1 watt/mét/K = 0.859845 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C
1 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 1.16 watt/mét/K
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét/K sang kilocalo (IT)/giờ/mét/°C:
15 watt/mét/K = 15 × 0.859845 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C = 12.90 kilocalo (IT)/giờ/mét/°C