Chuyển đổi watt/mét/K sang calo (IT)/giây/cm/°C
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/mét/K [W/(m*K)] sang đơn vị calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C]
watt/mét/K
Định nghĩa: watt/mét/K là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
calo (IT)/giây/cm/°C
Định nghĩa: calo (IT)/giây/cm/°C là đơn vị đo thuộc nhóm Độ dẫn nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây/cm/°C bằng 418.6800000009 watt/mét/K.
Bảng chuyển đổi watt/mét/K sang calo (IT)/giây/cm/°C
| watt/mét/K [W/(m*K)] | calo (IT)/giây/cm/°C [(IT)/second/cm/°C] |
|---|---|
| 0.01 watt/mét/K | 0.000024 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 0.10 watt/mét/K | 0.000239 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1 watt/mét/K | 0.002388 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 2 watt/mét/K | 0.004777 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 3 watt/mét/K | 0.007165 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 5 watt/mét/K | 0.0119 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 10 watt/mét/K | 0.0239 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 20 watt/mét/K | 0.0478 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 50 watt/mét/K | 0.1194 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 100 watt/mét/K | 0.2388 calo (IT)/giây/cm/°C |
| 1000 watt/mét/K | 2.39 calo (IT)/giây/cm/°C |
Cách chuyển đổi watt/mét/K sang calo (IT)/giây/cm/°C
1 watt/mét/K = 0.002388 calo (IT)/giây/cm/°C
1 calo (IT)/giây/cm/°C = 418.68 watt/mét/K
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/mét/K sang calo (IT)/giây/cm/°C:
15 watt/mét/K = 15 × 0.002388 calo (IT)/giây/cm/°C = 0.035827 calo (IT)/giây/cm/°C