Chuyển đổi Vận tốc Trái đất sang dặm/giờ
Vận tốc Trái đất
Định nghĩa: Vận tốc Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc Trái đất bằng 29765 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi Vận tốc Trái đất sang dặm/giờ
| Vận tốc Trái đất [Earth's velocity] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 Vận tốc Trái đất | 665.82 dặm/giờ |
| 0.10 Vận tốc Trái đất | 6658 dặm/giờ |
| 1 Vận tốc Trái đất | 66582 dặm/giờ |
| 2 Vận tốc Trái đất | 133165 dặm/giờ |
| 3 Vận tốc Trái đất | 199747 dặm/giờ |
| 5 Vận tốc Trái đất | 332912 dặm/giờ |
| 10 Vận tốc Trái đất | 665824 dặm/giờ |
| 20 Vận tốc Trái đất | 1331648 dặm/giờ |
| 50 Vận tốc Trái đất | 3329120 dặm/giờ |
| 100 Vận tốc Trái đất | 6658241 dặm/giờ |
| 1000 Vận tốc Trái đất | 66582409 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi Vận tốc Trái đất sang dặm/giờ
1 Vận tốc Trái đất = 66582 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 0.000015 Vận tốc Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vận tốc Trái đất sang dặm/giờ:
15 Vận tốc Trái đất = 15 × 66582 dặm/giờ = 998736 dặm/giờ