Chuyển đổi kip-lực/inch vuông sang kilopascal
kip-lực/inch vuông
Định nghĩa: kip-lực/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kip-lực/inch vuông bằng 6894757.2931783 pascal.
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi kip-lực/inch vuông sang kilopascal
| kip-lực/inch vuông [inch] | kilopascal [kPa] |
|---|---|
| 0.01 kip-lực/inch vuông | 68.95 kilopascal |
| 0.10 kip-lực/inch vuông | 689.48 kilopascal |
| 1 kip-lực/inch vuông | 6895 kilopascal |
| 2 kip-lực/inch vuông | 13790 kilopascal |
| 3 kip-lực/inch vuông | 20684 kilopascal |
| 5 kip-lực/inch vuông | 34474 kilopascal |
| 10 kip-lực/inch vuông | 68948 kilopascal |
| 20 kip-lực/inch vuông | 137895 kilopascal |
| 50 kip-lực/inch vuông | 344738 kilopascal |
| 100 kip-lực/inch vuông | 689476 kilopascal |
| 1000 kip-lực/inch vuông | 6894757 kilopascal |
Cách chuyển đổi kip-lực/inch vuông sang kilopascal
1 kip-lực/inch vuông = 6895 kilopascal
1 kilopascal = 0.000145 kip-lực/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kip-lực/inch vuông sang kilopascal:
15 kip-lực/inch vuông = 15 × 6895 kilopascal = 103421 kilopascal