Chuyển đổi hectopascal sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectopascal [hPa] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
hectopascal
Định nghĩa: hectopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 hectopascal bằng 100 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi hectopascal sang khí quyển kỹ thuật
| hectopascal [hPa] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 hectopascal | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 hectopascal | 0.000102 khí quyển kỹ thuật |
| 1 hectopascal | 0.001020 khí quyển kỹ thuật |
| 2 hectopascal | 0.002039 khí quyển kỹ thuật |
| 3 hectopascal | 0.003059 khí quyển kỹ thuật |
| 5 hectopascal | 0.005099 khí quyển kỹ thuật |
| 10 hectopascal | 0.0102 khí quyển kỹ thuật |
| 20 hectopascal | 0.0204 khí quyển kỹ thuật |
| 50 hectopascal | 0.0510 khí quyển kỹ thuật |
| 100 hectopascal | 0.1020 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 hectopascal | 1.02 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi hectopascal sang khí quyển kỹ thuật
1 hectopascal = 0.001020 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 980.67 hectopascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectopascal sang khí quyển kỹ thuật:
15 hectopascal = 15 × 0.001020 khí quyển kỹ thuật = 0.015296 khí quyển kỹ thuật