Chuyển đổi pound-feet/giây sang kilowatt
pound-feet/giây
Định nghĩa: pound-feet/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 pound-feet/giây bằng 1.3558179483 watt.
kilowatt
Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.
Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.
Bảng chuyển đổi pound-feet/giây sang kilowatt
| pound-feet/giây [pound-foot/second] | kilowatt [kW] |
|---|---|
| 0.01 pound-feet/giây | 0.000014 kilowatt |
| 0.10 pound-feet/giây | 0.000136 kilowatt |
| 1 pound-feet/giây | 0.001356 kilowatt |
| 2 pound-feet/giây | 0.002712 kilowatt |
| 3 pound-feet/giây | 0.004067 kilowatt |
| 5 pound-feet/giây | 0.006779 kilowatt |
| 10 pound-feet/giây | 0.0136 kilowatt |
| 20 pound-feet/giây | 0.0271 kilowatt |
| 50 pound-feet/giây | 0.0678 kilowatt |
| 100 pound-feet/giây | 0.1356 kilowatt |
| 1000 pound-feet/giây | 1.36 kilowatt |
Cách chuyển đổi pound-feet/giây sang kilowatt
1 pound-feet/giây = 0.001356 kilowatt
1 kilowatt = 737.56 pound-feet/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound-feet/giây sang kilowatt:
15 pound-feet/giây = 15 × 0.001356 kilowatt = 0.020337 kilowatt