Chuyển đổi teramét sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi teramét [Tm] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
teramét
Định nghĩa: teramét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 teramét bằng 1000000000000 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi teramét sang năm ánh sáng
| teramét [Tm] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 teramét | 0.000001 năm ánh sáng |
| 0.10 teramét | 0.000011 năm ánh sáng |
| 1 teramét | 0.000106 năm ánh sáng |
| 2 teramét | 0.000211 năm ánh sáng |
| 3 teramét | 0.000317 năm ánh sáng |
| 5 teramét | 0.000529 năm ánh sáng |
| 10 teramét | 0.001057 năm ánh sáng |
| 20 teramét | 0.002114 năm ánh sáng |
| 50 teramét | 0.005285 năm ánh sáng |
| 100 teramét | 0.0106 năm ánh sáng |
| 1000 teramét | 0.1057 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi teramét sang năm ánh sáng
1 teramét = 0.000106 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 9461 teramét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 teramét sang năm ánh sáng:
15 teramét = 15 × 0.000106 năm ánh sáng = 0.001586 năm ánh sáng