Chuyển đổi teramét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi teramét [Tm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
teramét
Định nghĩa: teramét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 teramét bằng 1000000000000 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi teramét sang đơn vị thiên văn
| teramét [Tm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 teramét | 0.0668 đơn vị thiên văn |
| 0.10 teramét | 0.6685 đơn vị thiên văn |
| 1 teramét | 6.68 đơn vị thiên văn |
| 2 teramét | 13.37 đơn vị thiên văn |
| 3 teramét | 20.05 đơn vị thiên văn |
| 5 teramét | 33.42 đơn vị thiên văn |
| 10 teramét | 66.85 đơn vị thiên văn |
| 20 teramét | 133.69 đơn vị thiên văn |
| 50 teramét | 334.23 đơn vị thiên văn |
| 100 teramét | 668.46 đơn vị thiên văn |
| 1000 teramét | 6685 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi teramét sang đơn vị thiên văn
1 teramét = 6.68 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 0.149598 teramét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 teramét sang đơn vị thiên văn:
15 teramét = 15 × 6.68 đơn vị thiên văn = 100.27 đơn vị thiên văn