Chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) [간] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
Gan (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Gan (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gan (Hàn Quốc) bằng 1.818181818181818 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Prussian foot (Đức)
| Gan (Hàn Quốc) [간] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 Gan (Hàn Quốc) | 0.0579 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 Gan (Hàn Quốc) | 0.5793 Prussian foot (Đức) |
| 1 Gan (Hàn Quốc) | 5.79 Prussian foot (Đức) |
| 2 Gan (Hàn Quốc) | 11.59 Prussian foot (Đức) |
| 3 Gan (Hàn Quốc) | 17.38 Prussian foot (Đức) |
| 5 Gan (Hàn Quốc) | 28.97 Prussian foot (Đức) |
| 10 Gan (Hàn Quốc) | 57.93 Prussian foot (Đức) |
| 20 Gan (Hàn Quốc) | 115.86 Prussian foot (Đức) |
| 50 Gan (Hàn Quốc) | 289.65 Prussian foot (Đức) |
| 100 Gan (Hàn Quốc) | 579.31 Prussian foot (Đức) |
| 1000 Gan (Hàn Quốc) | 5793 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Prussian foot (Đức)
1 Gan (Hàn Quốc) = 5.79 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.172619 Gan (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gan (Hàn Quốc) sang Prussian foot (Đức):
15 Gan (Hàn Quốc) = 15 × 5.79 Prussian foot (Đức) = 86.90 Prussian foot (Đức)