Chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) [간] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Gan (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Gan (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gan (Hàn Quốc) bằng 1.818181818181818 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Đài Loan)
| Gan (Hàn Quốc) [간] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Gan (Hàn Quốc) | 0.0600 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Gan (Hàn Quốc) | 0.6000 Chi (Đài Loan) |
| 1 Gan (Hàn Quốc) | 6.00 Chi (Đài Loan) |
| 2 Gan (Hàn Quốc) | 12.00 Chi (Đài Loan) |
| 3 Gan (Hàn Quốc) | 18.00 Chi (Đài Loan) |
| 5 Gan (Hàn Quốc) | 30.00 Chi (Đài Loan) |
| 10 Gan (Hàn Quốc) | 60.00 Chi (Đài Loan) |
| 20 Gan (Hàn Quốc) | 120.00 Chi (Đài Loan) |
| 50 Gan (Hàn Quốc) | 300.00 Chi (Đài Loan) |
| 100 Gan (Hàn Quốc) | 600.00 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Gan (Hàn Quốc) | 6000 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Đài Loan)
1 Gan (Hàn Quốc) = 6.00 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.166667 Gan (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Đài Loan):
15 Gan (Hàn Quốc) = 15 × 6.00 Chi (Đài Loan) = 90.00 Chi (Đài Loan)