Chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) [간] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Gan (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Gan (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gan (Hàn Quốc) bằng 1.818181818181818 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
| Gan (Hàn Quốc) [간] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Gan (Hàn Quốc) | 0.0545 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Gan (Hàn Quốc) | 0.5455 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Gan (Hàn Quốc) | 5.45 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Gan (Hàn Quốc) | 10.91 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Gan (Hàn Quốc) | 16.36 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Gan (Hàn Quốc) | 27.27 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Gan (Hàn Quốc) | 54.55 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Gan (Hàn Quốc) | 109.09 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Gan (Hàn Quốc) | 272.73 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Gan (Hàn Quốc) | 545.45 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Gan (Hàn Quốc) | 5455 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
1 Gan (Hàn Quốc) = 5.45 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.183333 Gan (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Gan (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc):
15 Gan (Hàn Quốc) = 15 × 5.45 Chi (Trung Quốc) = 81.82 Chi (Trung Quốc)