Chuyển đổi attomét sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi attomét [am] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
attomét
Định nghĩa: attomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 attomét bằng 1.0e-18 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi attomét sang Chi (Trung Quốc)
| attomét [am] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 1 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 2 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 3 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 5 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 10 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 20 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 50 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 100 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 attomét | 0.000000 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi attomét sang Chi (Trung Quốc)
1 attomét = 0.000000 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 333333333333333312 attomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 attomét sang Chi (Trung Quốc):
15 attomét = 15 × 0.000000 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 Chi (Trung Quốc)