Chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
centimét [centimeter]
Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]

centimét

Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 41839.999999942 watt/mét vuông.

Btu (th)/giờ/feet vuông

Định nghĩa: Btu (th)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giờ/feet vuông bằng 3.1524810541 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

centimét [centimeter] Btu (th)/giờ/feet vuông [foot]
0.01 centimét 132.72 Btu (th)/giờ/feet vuông
0.10 centimét 1327 Btu (th)/giờ/feet vuông
1 centimét 13272 Btu (th)/giờ/feet vuông
2 centimét 26544 Btu (th)/giờ/feet vuông
3 centimét 39816 Btu (th)/giờ/feet vuông
5 centimét 66360 Btu (th)/giờ/feet vuông
10 centimét 132721 Btu (th)/giờ/feet vuông
20 centimét 265442 Btu (th)/giờ/feet vuông
50 centimét 663604 Btu (th)/giờ/feet vuông
100 centimét 1327209 Btu (th)/giờ/feet vuông
1000 centimét 13272086 Btu (th)/giờ/feet vuông

Cách chuyển đổi centimét sang Btu (th)/giờ/feet vuông

1 centimét = 13272 Btu (th)/giờ/feet vuông

1 Btu (th)/giờ/feet vuông = 0.000075 centimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét sang Btu (th)/giờ/feet vuông:
15 centimét = 15 × 13272 Btu (th)/giờ/feet vuông = 199081 Btu (th)/giờ/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.