Chuyển đổi gallon (Anh)/dặm sang mét/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile] sang đơn vị mét/inch khối [m/in^3]
gallon (Anh)/dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/dặm sang mét/inch khối
| gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile] | mét/inch khối [m/in^3] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/dặm | 0.0580 mét/inch khối |
| 0.10 gallon (Anh)/dặm | 0.5801 mét/inch khối |
| 1 gallon (Anh)/dặm | 5.80 mét/inch khối |
| 2 gallon (Anh)/dặm | 11.60 mét/inch khối |
| 3 gallon (Anh)/dặm | 17.40 mét/inch khối |
| 5 gallon (Anh)/dặm | 29.01 mét/inch khối |
| 10 gallon (Anh)/dặm | 58.01 mét/inch khối |
| 20 gallon (Anh)/dặm | 116.02 mét/inch khối |
| 50 gallon (Anh)/dặm | 290.06 mét/inch khối |
| 100 gallon (Anh)/dặm | 580.11 mét/inch khối |
| 1000 gallon (Anh)/dặm | 5801 mét/inch khối |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/dặm sang mét/inch khối
1 gallon (Anh)/dặm = 5.80 mét/inch khối
1 mét/inch khối = 0.172380 gallon (Anh)/dặm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/dặm sang mét/inch khối:
15 gallon (Anh)/dặm = 15 × 5.80 mét/inch khối = 87.02 mét/inch khối