Chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút [t/min] sang đơn vị tấn (hệ mét)/ngày [t/d]
tấn (hệ mét)/phút
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/phút bằng 16.6666666667 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
| tấn (hệ mét)/phút [t/min] | tấn (hệ mét)/ngày [t/d] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/phút | 14.40 tấn (hệ mét)/ngày |
| 0.10 tấn (hệ mét)/phút | 144.00 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1 tấn (hệ mét)/phút | 1440 tấn (hệ mét)/ngày |
| 2 tấn (hệ mét)/phút | 2880 tấn (hệ mét)/ngày |
| 3 tấn (hệ mét)/phút | 4320 tấn (hệ mét)/ngày |
| 5 tấn (hệ mét)/phút | 7200 tấn (hệ mét)/ngày |
| 10 tấn (hệ mét)/phút | 14400 tấn (hệ mét)/ngày |
| 20 tấn (hệ mét)/phút | 28800 tấn (hệ mét)/ngày |
| 50 tấn (hệ mét)/phút | 72000 tấn (hệ mét)/ngày |
| 100 tấn (hệ mét)/phút | 144000 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1000 tấn (hệ mét)/phút | 1440000 tấn (hệ mét)/ngày |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/phút = 1440 tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/ngày = 0.000694 tấn (hệ mét)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/phút sang tấn (hệ mét)/ngày:
15 tấn (hệ mét)/phút = 15 × 1440 tấn (hệ mét)/ngày = 21600 tấn (hệ mét)/ngày