Chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gigagram/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút [t/min] sang đơn vị gigagram/giây [Gg/s]
tấn (hệ mét)/phút
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/phút bằng 16.6666666667 kilôgram/giây.
gigagram/giây
Định nghĩa: gigagram/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigagram/giây bằng 1000000 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gigagram/giây
| tấn (hệ mét)/phút [t/min] | gigagram/giây [Gg/s] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/phút | 0.000000 gigagram/giây |
| 0.10 tấn (hệ mét)/phút | 0.000002 gigagram/giây |
| 1 tấn (hệ mét)/phút | 0.000017 gigagram/giây |
| 2 tấn (hệ mét)/phút | 0.000033 gigagram/giây |
| 3 tấn (hệ mét)/phút | 0.000050 gigagram/giây |
| 5 tấn (hệ mét)/phút | 0.000083 gigagram/giây |
| 10 tấn (hệ mét)/phút | 0.000167 gigagram/giây |
| 20 tấn (hệ mét)/phút | 0.000333 gigagram/giây |
| 50 tấn (hệ mét)/phút | 0.000833 gigagram/giây |
| 100 tấn (hệ mét)/phút | 0.001667 gigagram/giây |
| 1000 tấn (hệ mét)/phút | 0.0167 gigagram/giây |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gigagram/giây
1 tấn (hệ mét)/phút = 0.000017 gigagram/giây
1 gigagram/giây = 60000 tấn (hệ mét)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/phút sang gigagram/giây:
15 tấn (hệ mét)/phút = 15 × 0.000017 gigagram/giây = 0.000250 gigagram/giây