Chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gram/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút [t/min] sang đơn vị gram/phút [g/min]
tấn (hệ mét)/phút
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/phút bằng 16.6666666667 kilôgram/giây.
gram/phút
Định nghĩa: gram/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram/phút bằng 1.66667e-5 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gram/phút
| tấn (hệ mét)/phút [t/min] | gram/phút [g/min] |
|---|---|
| 0.01 tấn (hệ mét)/phút | 10000 gram/phút |
| 0.10 tấn (hệ mét)/phút | 100000 gram/phút |
| 1 tấn (hệ mét)/phút | 999998 gram/phút |
| 2 tấn (hệ mét)/phút | 1999996 gram/phút |
| 3 tấn (hệ mét)/phút | 2999994 gram/phút |
| 5 tấn (hệ mét)/phút | 4999990 gram/phút |
| 10 tấn (hệ mét)/phút | 9999980 gram/phút |
| 20 tấn (hệ mét)/phút | 19999960 gram/phút |
| 50 tấn (hệ mét)/phút | 49999900 gram/phút |
| 100 tấn (hệ mét)/phút | 99999800 gram/phút |
| 1000 tấn (hệ mét)/phút | 999998000 gram/phút |
Cách chuyển đổi tấn (hệ mét)/phút sang gram/phút
1 tấn (hệ mét)/phút = 999998 gram/phút
1 gram/phút = 0.000001 tấn (hệ mét)/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (hệ mét)/phút sang gram/phút:
15 tấn (hệ mét)/phút = 15 × 999998 gram/phút = 14999970 gram/phút