Chuyển đổi Năng lượng Hartree sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Năng lượng Hartree [Hartree energy] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
Năng lượng Hartree
Định nghĩa: Năng lượng Hartree là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Năng lượng Hartree bằng 4.3597482e-18 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi Năng lượng Hartree sang Hằng số Rydberg
| Năng lượng Hartree [Hartree energy] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 Năng lượng Hartree | 0.0200 Hằng số Rydberg |
| 0.10 Năng lượng Hartree | 0.2000 Hằng số Rydberg |
| 1 Năng lượng Hartree | 2.00 Hằng số Rydberg |
| 2 Năng lượng Hartree | 4.00 Hằng số Rydberg |
| 3 Năng lượng Hartree | 6.00 Hằng số Rydberg |
| 5 Năng lượng Hartree | 10.00 Hằng số Rydberg |
| 10 Năng lượng Hartree | 20.00 Hằng số Rydberg |
| 20 Năng lượng Hartree | 40.00 Hằng số Rydberg |
| 50 Năng lượng Hartree | 100.00 Hằng số Rydberg |
| 100 Năng lượng Hartree | 200.00 Hằng số Rydberg |
| 1000 Năng lượng Hartree | 2000 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi Năng lượng Hartree sang Hằng số Rydberg
1 Năng lượng Hartree = 2.00 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.500000 Năng lượng Hartree
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Năng lượng Hartree sang Hằng số Rydberg:
15 Năng lượng Hartree = 15 × 2.00 Hằng số Rydberg = 30.00 Hằng số Rydberg