Chuyển đổi mét sang ounce/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1.0e-6 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi mét sang ounce/gallon (Mỹ)
| mét [meter] | ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) |
| 0.10 mét | 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1 mét | 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) |
| 2 mét | 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) |
| 3 mét | 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) |
| 5 mét | 0.000001 ounce/gallon (Mỹ) |
| 10 mét | 0.000001 ounce/gallon (Mỹ) |
| 20 mét | 0.000003 ounce/gallon (Mỹ) |
| 50 mét | 0.000007 ounce/gallon (Mỹ) |
| 100 mét | 0.000013 ounce/gallon (Mỹ) |
| 1000 mét | 0.000134 ounce/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mét sang ounce/gallon (Mỹ)
1 mét = 0.000000 ounce/gallon (Mỹ)
1 ounce/gallon (Mỹ) = 7489152 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang ounce/gallon (Mỹ):
15 mét = 15 × 0.000000 ounce/gallon (Mỹ) = 0.000002 ounce/gallon (Mỹ)