Chuyển đổi mét sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị centimét [centimeter]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1.0e-6 kilôgram/mét khối.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 1 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi mét sang centimét
| mét [meter] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000000 centimét |
| 0.10 mét | 0.000000 centimét |
| 1 mét | 0.000001 centimét |
| 2 mét | 0.000002 centimét |
| 3 mét | 0.000003 centimét |
| 5 mét | 0.000005 centimét |
| 10 mét | 0.000010 centimét |
| 20 mét | 0.000020 centimét |
| 50 mét | 0.000050 centimét |
| 100 mét | 0.000100 centimét |
| 1000 mét | 0.001000 centimét |
Cách chuyển đổi mét sang centimét
1 mét = 0.000001 centimét
1 centimét = 1000000 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang centimét:
15 mét = 15 × 0.000001 centimét = 0.000015 centimét