Chuyển đổi mét sang hạt/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét [meter] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1.0e-6 kilôgram/mét khối.
hạt/gallon (Anh)
Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi mét sang hạt/gallon (Anh)
| mét [meter] | hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét | 0.000001 hạt/gallon (Anh) |
| 0.10 mét | 0.000007 hạt/gallon (Anh) |
| 1 mét | 0.000070 hạt/gallon (Anh) |
| 2 mét | 0.000140 hạt/gallon (Anh) |
| 3 mét | 0.000210 hạt/gallon (Anh) |
| 5 mét | 0.000351 hạt/gallon (Anh) |
| 10 mét | 0.000702 hạt/gallon (Anh) |
| 20 mét | 0.001403 hạt/gallon (Anh) |
| 50 mét | 0.003508 hạt/gallon (Anh) |
| 100 mét | 0.007016 hạt/gallon (Anh) |
| 1000 mét | 0.0702 hạt/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi mét sang hạt/gallon (Anh)
1 mét = 0.000070 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Anh) = 14254 mét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét sang hạt/gallon (Anh):
15 mét = 15 × 0.000070 hạt/gallon (Anh) = 0.001052 hạt/gallon (Anh)