Chuyển đổi kilôgram/mét khối sang pound/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] sang đơn vị pound/yard khối [lb/yd^3]
kilôgram/mét khối
Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
pound/yard khối
Định nghĩa: pound/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/yard khối bằng 0.5932764213 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi kilôgram/mét khối sang pound/yard khối
| kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] | pound/yard khối [lb/yd^3] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram/mét khối | 0.0169 pound/yard khối |
| 0.10 kilôgram/mét khối | 0.1686 pound/yard khối |
| 1 kilôgram/mét khối | 1.69 pound/yard khối |
| 2 kilôgram/mét khối | 3.37 pound/yard khối |
| 3 kilôgram/mét khối | 5.06 pound/yard khối |
| 5 kilôgram/mét khối | 8.43 pound/yard khối |
| 10 kilôgram/mét khối | 16.86 pound/yard khối |
| 20 kilôgram/mét khối | 33.71 pound/yard khối |
| 50 kilôgram/mét khối | 84.28 pound/yard khối |
| 100 kilôgram/mét khối | 168.56 pound/yard khối |
| 1000 kilôgram/mét khối | 1686 pound/yard khối |
Cách chuyển đổi kilôgram/mét khối sang pound/yard khối
1 kilôgram/mét khối = 1.69 pound/yard khối
1 pound/yard khối = 0.593276 kilôgram/mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram/mét khối sang pound/yard khối:
15 kilôgram/mét khối = 15 × 1.69 pound/yard khối = 25.28 pound/yard khối