Chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] sang đơn vị ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]

kilôgram/mét khối

Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

ounce/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: ounce/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Mỹ) bằng 7.4891517073 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)

kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] ounce/gallon (Mỹ) [ounce/gallon (US)]
0.01 kilôgram/mét khối 0.001335 ounce/gallon (Mỹ)
0.10 kilôgram/mét khối 0.0134 ounce/gallon (Mỹ)
1 kilôgram/mét khối 0.1335 ounce/gallon (Mỹ)
2 kilôgram/mét khối 0.2671 ounce/gallon (Mỹ)
3 kilôgram/mét khối 0.4006 ounce/gallon (Mỹ)
5 kilôgram/mét khối 0.6676 ounce/gallon (Mỹ)
10 kilôgram/mét khối 1.34 ounce/gallon (Mỹ)
20 kilôgram/mét khối 2.67 ounce/gallon (Mỹ)
50 kilôgram/mét khối 6.68 ounce/gallon (Mỹ)
100 kilôgram/mét khối 13.35 ounce/gallon (Mỹ)
1000 kilôgram/mét khối 133.53 ounce/gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ)

1 kilôgram/mét khối = 0.133526 ounce/gallon (Mỹ)

1 ounce/gallon (Mỹ) = 7.49 kilôgram/mét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Mỹ):
15 kilôgram/mét khối = 15 × 0.133526 ounce/gallon (Mỹ) = 2.00 ounce/gallon (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi kilôgram/mét khối sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.