Chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] sang đơn vị ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter]
ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]

kilôgram/mét khối

Định nghĩa: kilôgram/mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

ounce/gallon (Anh)

Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Anh)

kilôgram/mét khối [kilogram/cubic meter] ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
0.01 kilôgram/mét khối 0.001604 ounce/gallon (Anh)
0.10 kilôgram/mét khối 0.0160 ounce/gallon (Anh)
1 kilôgram/mét khối 0.1604 ounce/gallon (Anh)
2 kilôgram/mét khối 0.3207 ounce/gallon (Anh)
3 kilôgram/mét khối 0.4811 ounce/gallon (Anh)
5 kilôgram/mét khối 0.8018 ounce/gallon (Anh)
10 kilôgram/mét khối 1.60 ounce/gallon (Anh)
20 kilôgram/mét khối 3.21 ounce/gallon (Anh)
50 kilôgram/mét khối 8.02 ounce/gallon (Anh)
100 kilôgram/mét khối 16.04 ounce/gallon (Anh)
1000 kilôgram/mét khối 160.36 ounce/gallon (Anh)

Cách chuyển đổi kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Anh)

1 kilôgram/mét khối = 0.160359 ounce/gallon (Anh)

1 ounce/gallon (Anh) = 6.24 kilôgram/mét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôgram/mét khối sang ounce/gallon (Anh):
15 kilôgram/mét khối = 15 × 0.160359 ounce/gallon (Anh) = 2.41 ounce/gallon (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi kilôgram/mét khối sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.