Chuyển đổi ampere-giờ sang faraday (dựa trên carbon 12)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ampere-giờ [A*h] sang đơn vị faraday (dựa trên carbon 12) [12)]
ampere-giờ
Định nghĩa: ampere-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 ampere-giờ bằng 3600 coulomb.
faraday (dựa trên carbon 12)
Định nghĩa: faraday (dựa trên carbon 12) là đơn vị đo thuộc nhóm Phí. Khi chuyển đổi, 1 faraday (dựa trên carbon 12) bằng 96485.309000004 coulomb.
Bảng chuyển đổi ampere-giờ sang faraday (dựa trên carbon 12)
| ampere-giờ [A*h] | faraday (dựa trên carbon 12) [12)] |
|---|---|
| 0.01 ampere-giờ | 0.000373 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 0.10 ampere-giờ | 0.003731 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 1 ampere-giờ | 0.0373 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 2 ampere-giờ | 0.0746 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 3 ampere-giờ | 0.1119 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 5 ampere-giờ | 0.1866 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 10 ampere-giờ | 0.3731 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 20 ampere-giờ | 0.7462 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 50 ampere-giờ | 1.87 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 100 ampere-giờ | 3.73 faraday (dựa trên carbon 12) |
| 1000 ampere-giờ | 37.31 faraday (dựa trên carbon 12) |
Cách chuyển đổi ampere-giờ sang faraday (dựa trên carbon 12)
1 ampere-giờ = 0.037311 faraday (dựa trên carbon 12)
1 faraday (dựa trên carbon 12) = 26.80 ampere-giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ampere-giờ sang faraday (dựa trên carbon 12):
15 ampere-giờ = 15 × 0.037311 faraday (dựa trên carbon 12) = 0.559671 faraday (dựa trên carbon 12)